Dịch

bedtime procrastination

danh từ (noun)
US/ˈbɛdˌtaɪm pɹoʊˌkɹæs.tɪˈneɪ.ʃən/

Nghĩa chính

  1. Sự thất bại trong việc tự điều chỉnh trong đó một người không đi ngủ vào thời gian đã định, mặc dù không có hoàn cảnh bên ngoài nào ngăn cản người đó làm điều đódanh từkhông đếm được (uncountable)A failure of self-regulation wherein one fails to go to bed at the intended time, despite no external circumstances preventing one from doing so.

Cụm từ (phrase)

revenge bedtime procrastinationChưa có nghĩa

AI