Dịch

precrastination

danh từ (noun)
UK/pɹiːˌkɹæstɪˈneɪʃə̆n/US/pɹiːˌkɹæs.tɪˈneɪ.ʃən/

Nghĩa chính

  1. Việc hoàn thành một nhiệm vụ quá nhanh hoặc quá sớm để có được kết quả tối ưu; sự buộc phải hành động theo cách nàydanh từkhông đếm được (uncountable)The completion of a task too quickly or too early for the optimal outcome; the compulsion to act in this way.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. precrastinationDạng gốc (base form)
  2. precrastinationsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI