pro-life
tính từ (adjective)
USnguồn
Nghĩa chính
- Phản đối việc thực hành hoặc hợp pháp hóa việc phá thaitính từOpposed to the practice or legalization of abortion.
- Phản đối việc hợp pháp hóa cái chết êm dịutính từOpposed to the legalization of euthanasia.
- Phản đối việc hợp pháp hóa hình phạt tử hìnhtính từOpposed to the legalization of capital punishment.
- Phản đối việc tự sáttính từOpposed to suicide.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pro-lifeDạng gốc (base form)
- more pro-lifeSo sánh hơn (comparative)
- most pro-lifeSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pro-liferdanh từ | danh từ | Người có quan điểm ủng hộ sự sống hoặc người ủng hộ các chính sách đó |
| pro-lifeismdanh từ | danh từ | Hệ tư tưởng hoặc chính sách phản đối việc phá thai |
| claims to be pro-life | Chưa có nghĩa |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .
- .
- .