Dịch

printer

A2danh từ (noun)
UK/ˈpɹɪntə(ɹ)/US/ˈpɹɪntɚ/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Máy indanh từOne who makes prints.
  2. Thợ in, nhà indanh từThe operator of a printing press or the owner of a printing business; (metonymic) any printing business.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. printerDạng gốc (base form)
  2. printersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

color printerMáy in màu
connect to a printerKết nối với máy in
inkjet printerdanh từMáy in phun
laser printerdanh từMáy in laser
printer cartridgeHộp mực máy in
printer paperGiấy in
3D printerdanh từThiết bị để tạo ra các vật thể rắn ba chiều từ mô hình kỹ thuật số
dot matrix printerdanh từMáy in hạt chấm

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Máy in
  1. A device, usually attached to a computer, used to print text or images onto paper; an analogous device capable of producing three-dimensional objects.

Ví dụ

  • colour-prints mulberry-bark , : , block-maker , .Tranh in màu cổ của Nhật Bản được in trên giấy làm từ vỏ cây dâu tằm, và là sản phẩm của ba nghệ nhân khác nhau: họa sĩ vẽ mẫu gốc, người khắc bản gỗ chuyển bản vẽ sang gỗ, và thợ in.
  • […] ( ) ; , , , .Động cơ tiền bạc đã khiến những người thợ in đầu tiên (nhờ những khoản tiền lớn thường được trả cho các bản thảo) bán tác phẩm của họ như các bản thảo thật; vì vậy việc in ấn, trong một thời gian, vừa là sự giả mạo vừa là sự thay thế cho việc viết tay, do nó mô phỏng y hệt các văn thư được công nhận nhất.
  • , .Bằng cách sử dụng các phím này kết hợp với các phím khác, người điều khiển có toàn quyền kiểm soát máy in nhận tín hiệu ở trạm từ xa.

AI