Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Máy indanh từOne who makes prints.
- Thợ in, nhà indanh từThe operator of a printing press or the owner of a printing business; (metonymic) any printing business.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- printerDạng gốc (base form)
- printersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| color printer | Máy in màu | |
| connect to a printer | Kết nối với máy in | |
| inkjet printerdanh từ | danh từ | Máy in phun |
| laser printerdanh từ | danh từ | Máy in laser |
| printer cartridge | Hộp mực máy in | |
| printer paper | Giấy in | |
| 3D printerdanh từ | danh từ | Thiết bị để tạo ra các vật thể rắn ba chiều từ mô hình kỹ thuật số |
| dot matrix printerdanh từ | danh từ | Máy in hạt chấm |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Máy in
- A device, usually attached to a computer, used to print text or images onto paper; an analogous device capable of producing three-dimensional objects.
Ví dụ
- colour-prints mulberry-bark , : , block-maker , .Tranh in màu cổ của Nhật Bản được in trên giấy làm từ vỏ cây dâu tằm, và là sản phẩm của ba nghệ nhân khác nhau: họa sĩ vẽ mẫu gốc, người khắc bản gỗ chuyển bản vẽ sang gỗ, và thợ in.
- […] ( ) ; , , , .Động cơ tiền bạc đã khiến những người thợ in đầu tiên (nhờ những khoản tiền lớn thường được trả cho các bản thảo) bán tác phẩm của họ như các bản thảo thật; vì vậy việc in ấn, trong một thời gian, vừa là sự giả mạo vừa là sự thay thế cho việc viết tay, do nó mô phỏng y hệt các văn thư được công nhận nhất.
- , .Bằng cách sử dụng các phím này kết hợp với các phím khác, người điều khiển có toàn quyền kiểm soát máy in nhận tín hiệu ở trạm từ xa.