priggish
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Lên mặt ta đây hay chữ, lên mặt ta đây đạo đức; hợm mình, làm bộ; khinh khỉnhtính từLike a prig.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- priggishDạng gốc (base form)
- more priggishSo sánh hơn (comparative)
- most priggishSo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- , , , , school-ma'amish !
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa