Dịch

priggishly

trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Lên mặt ta đây, làm ra vẻ đạo đức; hợm, làm bộ, khinh khỉnhtrạng từIn a priggish way.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. priggishlyDạng gốc (base form)
  2. more priggishlySo sánh hơn (comparative)
  3. most priggishlySo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

AI