Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Hành động ngăn chặndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of preventing or hindering; obstruction of action, access, or approach; thwarting.
- Biện pháp phòng ngừa, biện pháp phòng bệnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any measure intended to limit health-related risks (such as information campaigns, vaccination, early diagnosis etc.).
- Sự phòng ngừa, biện pháp dự phòngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)precaution; forethought.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- preventionDạng gốc (base form)
- preventionsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| accident prevention | Phòng ngừa tai nạn | |
| crime prevention | Phòng chống tội phạm | |
| disease prevention | Phòng ngừa dịch bệnh | |
| fire prevention | Phòng cháy | |
| infection prevention | Phòng ngừa lây nhiễm | |
| prevention is better than curecụm từ | cụm từ | Phòng bệnh hơn chữa bệnh |
| loss preventiondanh từ | danh từ | Ngăn chặn việc mất lợi nhuận (các trường hợp trộm cắp, lừa đảo, v.v.) do các cửa hàng bán lẻ thực hiện |
| prevention is better than a curecụm từ | cụm từ | Đồng nghĩa với prevention is better than cure |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Sự đi trước
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự đi trước, sự xảy ra trướcThe act of going, or state of being, before.
Họ từ (word family)
cùng gốc preventionNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiprevencion
- từ tiếng Latinh trung đạiprēventiō
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- Casca, , .Casca, hãy nhanh tay lên, vì chúng ta sợ bị ngăn trở.
- , , .Bất kể phương pháp chữa trị nào được biết đến, cùng những biện pháp phòng bệnh nào đang áp dụng hiện nay, đều có thể đã là kiến thức phổ biến từ nhiều thế kỷ trước.
- [, ] , , , they’ll : , , .Suffolk, York và Beaufort đều đã bôi nhựa dính vào bụi rậm để gài bẫy cánh ngươi, và dù ngươi có bay thế nào, chúng cũng sẽ trói buộc ngươi; nhưng chớ sợ hãi cho đến khi chân ngươi mắc bẫy, và đừng bao giờ tìm cách đón đầu kẻ thù.