Dịch

prevention

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Hành động ngăn chặndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of preventing or hindering; obstruction of action, access, or approach; thwarting.
  2. Biện pháp phòng ngừa, biện pháp phòng bệnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any measure intended to limit health-related risks (such as information campaigns, vaccination, early diagnosis etc.).
  3. Sự phòng ngừa, biện pháp dự phòngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)precaution; forethought.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. preventionDạng gốc (base form)
  2. preventionsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

accident preventionPhòng ngừa tai nạn
crime preventionPhòng chống tội phạm
disease preventionPhòng ngừa dịch bệnh
fire preventionPhòng cháy
infection preventionPhòng ngừa lây nhiễm
prevention is better than curecụm từPhòng bệnh hơn chữa bệnh
loss preventiondanh từNgăn chặn việc mất lợi nhuận (các trường hợp trộm cắp, lừa đảo, v.v.) do các cửa hàng bán lẻ thực hiện
prevention is better than a curecụm từĐồng nghĩa với prevention is better than cure

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Sự đi trước
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự đi trước, sự xảy ra trướcThe act of going, or state of being, before.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiprevencion
  2. từ tiếng Latinh trung đạiprēventiō

Ví dụ

  • Casca, , .Casca, hãy nhanh tay lên, vì chúng ta sợ bị ngăn trở.
  • , , .Bất kể phương pháp chữa trị nào được biết đến, cùng những biện pháp phòng bệnh nào đang áp dụng hiện nay, đều có thể đã là kiến thức phổ biến từ nhiều thế kỷ trước.
  • [, ] , , , they’ll : , , .Suffolk, York và Beaufort đều đã bôi nhựa dính vào bụi rậm để gài bẫy cánh ngươi, và dù ngươi có bay thế nào, chúng cũng sẽ trói buộc ngươi; nhưng chớ sợ hãi cho đến khi chân ngươi mắc bẫy, và đừng bao giờ tìm cách đón đầu kẻ thù.

AI