Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
preventionism
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Chính sách hoặc cách tiếp cận dựa trên việc cố gắng ngăn chặn điều gì đó xảy ra
danh từ
không đếm được
(uncountable)
A policy or approach based on trying to prevent something from happening.
Nguồn gốc
(etymology)
prevention
+
-ism
AI
1
Chính sách hoặc cách tiếp cận dựa trên việc cố gắng ngăn chặn điều gì đó xảy ra
1
Chính sách hoặc cách tiếp cận dựa trên việc cố gắng ngăn chặn điều gì đó xảy ra
1
Chính sách hoặc cách tiếp cận dựa trên việc cố gắng ngăn chặn điều gì đó xảy ra