Dịch

preventionism

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Chính sách hoặc cách tiếp cận dựa trên việc cố gắng ngăn chặn điều gì đó xảy radanh từkhông đếm được (uncountable)A policy or approach based on trying to prevent something from happening.

Nguồn gốc (etymology)

AI