Dịch

presupposition

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tiền giả địnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An assumption made beforehand; a preliminary conjecture or speculation.
  2. Hành động giả định trướcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of presupposing.
  3. Giả định tiềm ẩndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An assumption or belief implicit in an utterance or other use of language.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. presuppositionDạng gốc (base form)
  2. presuppositionsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp trung đạiprésupposition
  2. từ tiếng Latinhpraesuppositio

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • : . ‘ ’ (. ‘ ...’).Chẳng hạn: một động từ có thể truyền tải đánh giá của người nói về nó như một tiền giả định. Nói ‘họ đã cướp đi của anh ấy chuyến thăm cha mẹ’ ngụ ý rằng anh ấy muốn đi thăm (trái ngược với ‘tránh cho anh ấy chuyến thăm’).

AI