Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Chức chủ tịch; tổng thốngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The office or role of president.
- Bộ máy tổng thống, chính quyền tổng thốngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The bureaucratic organization and governmental initiatives devolving directly from the president.
- Nhiệm kỳ tổng thống, thời gian tại vịdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The time during which one is president; a president's term of office.
- Hội đồng lãnh đạo tối caodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A supreme local council made up of three persons; (usually capitalized; also First Presidency) the highest authority.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- presidencyDạng gốc (base form)
- presidenciesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| assume the presidency | Tiếp quản chức tổng thống | |
| during someone's presidency | Trong nhiệm kỳ tổng thống của ai | |
| hold the presidency | Nắm giữ chức chủ tịch | |
| run for the presidency | Tranh cử tổng thống | |
| step down from the presidency | Từ nhiệm chức chủ tịch | |
| win the presidency | Đắc cử tổng thống | |
| vice-presidencydanh từ | danh từ | Chức vụ hoặc vai trò của phó chủ tịch |
| First Presidencydanh từ | danh từ | Cơ quan chủ trì hoặc điều hành cao nhất của nhiều nhà thờ trong phong trào Thánh Hữu Ngày Sau |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Tỉnh thuộc địa Anh tại Ấn Độ
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)One of the three original provinces of British India.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc presidencyVí dụ
- .Người dân Mỹ đã trao cho tôi đặc ân vô giá được phụng sự họ trên cương vị Tổng thống.
- president's , .Do tình trạng quyền lực suy giảm vào cuối nhiệm kỳ của tổng thống, bộ máy hành pháp thường xuyên bị cản trở bởi các động thái từ quốc hội.
- .Ernest là một nhà sử học chuyên nghiên cứu về thời kỳ tổng thống của Herbert Hoover.