Dịch

presidency

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Chức chủ tịch; tổng thốngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The office or role of president.
  2. Bộ máy tổng thống, chính quyền tổng thốngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The bureaucratic organization and governmental initiatives devolving directly from the president.
  3. Nhiệm kỳ tổng thống, thời gian tại vịdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The time during which one is president; a president's term of office.
  4. Hội đồng lãnh đạo tối caodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A supreme local council made up of three persons; (usually capitalized; also First Presidency) the highest authority.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. presidencyDạng gốc (base form)
  2. presidenciesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

assume the presidencyTiếp quản chức tổng thống
during someone's presidencyTrong nhiệm kỳ tổng thống của ai
hold the presidencyNắm giữ chức chủ tịch
run for the presidencyTranh cử tổng thống
step down from the presidencyTừ nhiệm chức chủ tịch
win the presidencyĐắc cử tổng thống
vice-presidencydanh từChức vụ hoặc vai trò của phó chủ tịch
First Presidencydanh từCơ quan chủ trì hoặc điều hành cao nhất của nhiều nhà thờ trong phong trào Thánh Hữu Ngày Sau

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Tỉnh thuộc địa Anh tại Ấn Độ
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)One of the three original provinces of British India.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Người dân Mỹ đã trao cho tôi đặc ân vô giá được phụng sự họ trên cương vị Tổng thống.
  • president's , .Do tình trạng quyền lực suy giảm vào cuối nhiệm kỳ của tổng thống, bộ máy hành pháp thường xuyên bị cản trở bởi các động thái từ quốc hội.
  • .Ernest là một nhà sử học chuyên nghiên cứu về thời kỳ tổng thống của Herbert Hoover.

AI