preside
B2động từ (verb)
Nghĩa chính
- Chủ trì, làm chủ tịchđộng từnội động từ (intransitive)To act as president or chairperson.
- Điều hành, kiểm soátđộng từnội động từ (intransitive)To exercise authority or control.
- Trình diễn chính, độc tấuđộng từnội động từ (intransitive)To be a featured solo performer.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- preside at/over sthchủ trì cái gìThey asked if I would preside at the committee meeting.Họ hỏi liệu tôi có thể chủ trì cuộc họp ủy ban hay không.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp cổpresider
- từ tiếng Latinhpraesideo“preside”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc presideVí dụ
- , — , .Khi đã vượt qua tất cả những điều này... phòng ban do một người đàn ông điềm đạm điều hành...
- I’ll .Tôi sẽ chơi đàn ống biểu diễn chính.
- .Bà Maria Oliveira đáng kính sẽ chủ trì phiên khai mạc.