Dịch

presidential

B2tính từ (adjective)
Hay gặp
UK/pɹɛzɪˈdɛnʃ(ə)l/nguồnUS/ˌpɹɛzəˈdɛnʃəl/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thuộc tổng thốngtính từPertaining to a president or presidency.
  2. Đĩnh đạc, có phong thái tổng thốngtính từWith the bearing or composure that befits a president; stately, dignified.
  3. Của chủ tếtính từ(of prayers) addressed to God on behalf of the congregation by the presiding priest

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. presidentialDạng gốc (base form)
  2. more presidentialSo sánh hơn (comparative)
  3. most presidentialSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

presidential campaignChiến dịch tranh cử tổng thống
presidential candidateỨng cử viên tổng thống
presidential debateTranh luận tổng thống
presidential electionCuộc bầu cử tổng thống
presidential palacedanh từDinh tổng thống
presidential raceCuộc đua vào ghế tổng thống
vice presidentialtính từLiên quan đến một phó chủ tịch
presidential letterdanh từĐồng nghĩa với presidential memorandum

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Chủ trì
  1. Chủ trì, điều hànhPresiding or watching over.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • ?Bạn có đang theo dõi cuộc tranh luận tổng thống không?
  • . “”, , , , , pussy-grabbing .Tôi cảm thấy tuổi tác và địa vị danh nghĩa đòi hỏi tôi phải luôn ở trong phong thái tổng thống. Và tôi hiểu điều này theo nghĩa xưa của từ 'tổng thống', nghĩa là rộng lượng, kiên nhẫn và bao dung, chứ không phải theo nghĩa hiện đại là một kẻ phân biệt chủng tộc đồi bại và thô bỉ.
  • Right's . 1990 , , .Hãy tận dụng triệt để chủ nghĩa bảo hộ và chính sách công nghiệp của Cánh Quyền Mới. Mối tình lãng mạn với chủ nghĩa bảo hộ này bắt đầu từ những năm 1990 với cựu ứng cử viên tổng thống Đảng Cộng hòa Pat Buchanan, đã đạt được sức hút rất lớn dưới thời cựu Tổng thống Donald Trump và vẫn còn tiếp tục mạnh mẽ cho đến ngày nay.

AI