Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thuộc tổng thốngtính từPertaining to a president or presidency.
- Đĩnh đạc, có phong thái tổng thốngtính từWith the bearing or composure that befits a president; stately, dignified.
- Của chủ tếtính từ(of prayers) addressed to God on behalf of the congregation by the presiding priest
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- presidentialDạng gốc (base form)
- more presidentialSo sánh hơn (comparative)
- most presidentialSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| presidential campaign | Chiến dịch tranh cử tổng thống | |
| presidential candidate | Ứng cử viên tổng thống | |
| presidential debate | Tranh luận tổng thống | |
| presidential election | Cuộc bầu cử tổng thống | |
| presidential palacedanh từ | danh từ | Dinh tổng thống |
| presidential race | Cuộc đua vào ghế tổng thống | |
| vice presidentialtính từ | tính từ | Liên quan đến một phó chủ tịch |
| presidential letterdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với presidential memorandum |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Chủ trì
- Chủ trì, điều hànhPresiding or watching over.
Họ từ (word family)
cùng gốc presidentialNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ?Bạn có đang theo dõi cuộc tranh luận tổng thống không?
- . “”, , , , , pussy-grabbing .Tôi cảm thấy tuổi tác và địa vị danh nghĩa đòi hỏi tôi phải luôn ở trong phong thái tổng thống. Và tôi hiểu điều này theo nghĩa xưa của từ 'tổng thống', nghĩa là rộng lượng, kiên nhẫn và bao dung, chứ không phải theo nghĩa hiện đại là một kẻ phân biệt chủng tộc đồi bại và thô bỉ.
- Right's . 1990 , , .Hãy tận dụng triệt để chủ nghĩa bảo hộ và chính sách công nghiệp của Cánh Quyền Mới. Mối tình lãng mạn với chủ nghĩa bảo hộ này bắt đầu từ những năm 1990 với cựu ứng cử viên tổng thống Đảng Cộng hòa Pat Buchanan, đã đạt được sức hút rất lớn dưới thời cựu Tổng thống Donald Trump và vẫn còn tiếp tục mạnh mẽ cho đến ngày nay.