presidencia
B2giống cái (feminine)danh từ (noun)
Hay gặp/pɾesiˈdenθja/nguồn
Nghĩa chính
- chức tổng thống, nhiệm kỳ tổng thống, ghế chủ tọadanh từB2The office, term, or position of a president or chairperson.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- presidenciaDạng gốc (base form)
- presidenciasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| aspirar a la presidencia | Khao khát chức tổng thống | |
| asumir la presidencia | Nhậm chức tổng thống | |
| llegar a la presidencia | Đạt chức tổng thống | |
| candidato a la presidencia | Ứng cử viên tổng thống | |
| campaña a la presidencia | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- ¡ !Cậu thậm chí có thể đạt đến ghế tổng thống đấy!
- .Chức tổng thống không phải là tài sản sở hữu của ông ta.
- .Ông ấy đã được đề cử làm ứng cử viên tổng thống.
Họ từ (word family)
cùng gốc presidenciaNgôn ngữ khác
Tiếng Anh
Xuất hiện ở từ khác
- presidentedễ nhầmDanh từ chỉ nhiệm kỳ tổng thống, chức vụ tổng thống hoặc dinh tổng thống, không phải người.