Dịch

presidente

A2danh từ (noun)
Hay gặp
/pɾesiˈdente/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. tổng thống, chủ tịchdanh từA2the head of a state, government, company, or organization

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. presidenteDạng gốc (base form)
  2. presidentesSố nhiều (plural)
  3. presidentitoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  4. presidentasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  5. presidentaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

elegir presidenteBầu tổng thống
presidente del gobiernoThủ tướng chính phủ
Día del PresidenteNgày Tổng thống (ngày lễ liên bang)
presidente municipaldanh từThị trưởng
Presidente Aguirre Cerdadanh từ riêngMột vùng của Chile
Presidente Roque Sáenz PeñaMột tỉnh của Córdoba, Argentina
ex presidenteCựu tổng thống
presidente republicanoTổng thống cộng hòa

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Chủ tịch
  1. Chủ tịch, người đứng đầu (lãnh đạo)president, head (leader)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • ¡ , !Ngài hoàn toàn đúng, thưa Tổng thống!
  • .Ông ấy đã tuyên thệ nhậm chức tổng thống.
  • .Tổng thống đã bác bỏ lời đề nghị nực cười của ông ấy.

AI