Nghĩa chính
- Sự thuyết giáo, việc giảng đạodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of delivering a sermon or similar moral instruction.
- Giảng đạođộng từpresent participle and gerund of preach
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- preachingDạng gốc (base form)
- preachingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| moral preaching | Sự thuyết giáo đạo đức | |
| preaching to the choir | Thuyết phục người đã đồng tình | |
| preaching to the converted | Nói với người vốn đã tin | |
| stop preaching | Thôi lên lớp đạo lý | |
| preaching tabsdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với preaching band |
| preaching banddanh từ | danh từ | Hai dải băng (dải vải lanh) được các thành viên giáo sĩ Thiên chúa giáo đeo làm khăn choàng cổ trang trọng |
| preaching crossdanh từ | danh từ | Cây thánh giá, đôi khi vượt qua bục giảng, được dựng ngoài trời để chỉ nơi rao giảng |
| preaching friardanh từ | danh từ | Là thành viên của dòng tu Đaminh |
Họ từ (word family)
cùng gốc preachingNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiprechynge
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- , , , , […]Và, như tôi biết từ những gì chính tâm hồn các bạn đã cảm nhận được từ khi ông ấy đến giữa các bạn, dưới những lời thuyết giáo và khuyên răn của một mục sư Phúc Âm hết sức tận tụy như vậy, các bạn sẽ không thôi bồn chồn lo lắng cho đến khi ông ấy được ổn định tác mục[...]
- .Bạn đang rao giảng cho người đã tin theo rồi đấy.
- .Bạn đang thuyết phục người vốn đã đồng tình rồi.