Dịch

preaching

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Sự thuyết giáo, việc giảng đạodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of delivering a sermon or similar moral instruction.
  2. Giảng đạođộng từpresent participle and gerund of preach

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. preachingDạng gốc (base form)
  2. preachingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

moral preachingSự thuyết giáo đạo đức
preaching to the choirThuyết phục người đã đồng tình
preaching to the convertedNói với người vốn đã tin
stop preachingThôi lên lớp đạo lý
preaching tabsdanh từĐồng nghĩa với preaching band
preaching banddanh từHai dải băng (dải vải lanh) được các thành viên giáo sĩ Thiên chúa giáo đeo làm khăn choàng cổ trang trọng
preaching crossdanh từCây thánh giá, đôi khi vượt qua bục giảng, được dựng ngoài trời để chỉ nơi rao giảng
preaching friardanh từLà thành viên của dòng tu Đaminh

Họ từ (word family)

cùng gốc preaching

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiprechynge

Ví dụ

  • , , , , […]Và, như tôi biết từ những gì chính tâm hồn các bạn đã cảm nhận được từ khi ông ấy đến giữa các bạn, dưới những lời thuyết giáo và khuyên răn của một mục sư Phúc Âm hết sức tận tụy như vậy, các bạn sẽ không thôi bồn chồn lo lắng cho đến khi ông ấy được ổn định tác mục[...]
  • .Bạn đang rao giảng cho người đã tin theo rồi đấy.
  • .Bạn đang thuyết phục người vốn đã đồng tình rồi.

AI