preaching band
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Hai dải băng (dải vải lanh) được các thành viên giáo sĩ Thiên chúa giáo đeo làm khăn choàng cổ trang trọngdanh từthường dùng số nhiều (usually plural)Two bands (strips of linen) worn as formal neckwear by members of the Christian clergy.
- Nhóm các nhà truyền giáodanh từA group of missionaries.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- preaching bandDạng gốc (base form)
- preaching bandsSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Ban nhạc Kitô giáo
- A Christian band.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- , . , , .
- , .
- “ ,” “ ,” “ ,” “ ,” .