Dịch

pow

C1thán từ (interjection)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Bốp, chát, binhthán từThe sound of a violent impact, such as a punch.
  2. Đùng, đoàngthán từThe sound of an explosion or gunshot.
  3. Tiếng bốp, tiếng chátdanh từThe sound of a violent impact.
  4. Tiếng nổ, tiếng đoàngdanh từThe sound of an explosion.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. powDạng gốc (base form)
  2. powsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

ang powdanh từĐồng nghĩa với red envelope
POW Daydanh từ riêngDạng tỉnh lược của National POW/MIA Recognition Day
POW campdanh từĐồng nghĩa với prisoner-of-war camp
kung pow peniscụm từ, danh từ, động từCụm từ được sử dụng để gây khó chịu cho những người có ý kiến không đồng tình, thường được nhiều người dùng đánh vần từng chữ cái một
pow'rdanh từDạng rút gọn của power

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Dạng rút gọn của powder
  1. Clipping of powder (“powder snow”).

Nguồn gốc (etymology)

Từ tượng thanh

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , , Ooooof, , , Zok! . .Bốp, chát, ái, thụi, binh, oái! Batman đã trở lại. Thành phố Gotham một lần nữa lại trao phó trật tự trị an vào tay một người đàn ông mặc quần lót nhựa bên ngoài quần bó.
  • ‘Pow-pow-pow...’ .'Đoàng-đoàng-đoàng...' Monte rút súng và hạ gục những kẻ bao vây.
  • .Hắn cứ khịt mũi quanh cửa cho đến khi vài sợi tóc còn sót lại trên cái đầu hói của Munro suýt dựng đứng cả lên.

AI