Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Bốp, chát, binhthán từThe sound of a violent impact, such as a punch.
- Đùng, đoàngthán từThe sound of an explosion or gunshot.
- Tiếng bốp, tiếng chátdanh từThe sound of a violent impact.
- Tiếng nổ, tiếng đoàngdanh từThe sound of an explosion.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- powDạng gốc (base form)
- powsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ang powdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với red envelope |
| POW Daydanh từ riêng | danh từ riêng | Dạng tỉnh lược của National POW/MIA Recognition Day |
| POW campdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với prisoner-of-war camp |
| kung pow peniscụm từ, danh từ, động từ | cụm từ, danh từ, động từ | Cụm từ được sử dụng để gây khó chịu cho những người có ý kiến không đồng tình, thường được nhiều người dùng đánh vần từng chữ cái một |
| pow'rdanh từ | danh từ | Dạng rút gọn của power |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Dạng rút gọn của powder
- Clipping of powder (“powder snow”).
Họ từ (word family)
cùng gốc powNguồn gốc (etymology)
Từ tượng thanh
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , Ooooof, , , Zok! . .Bốp, chát, ái, thụi, binh, oái! Batman đã trở lại. Thành phố Gotham một lần nữa lại trao phó trật tự trị an vào tay một người đàn ông mặc quần lót nhựa bên ngoài quần bó.
- ‘Pow-pow-pow...’ .'Đoàng-đoàng-đoàng...' Monte rút súng và hạ gục những kẻ bao vây.
- .Hắn cứ khịt mũi quanh cửa cho đến khi vài sợi tóc còn sót lại trên cái đầu hói của Munro suýt dựng đứng cả lên.