Dịch

pous

danh từ (noun)
/pus/

Nghĩa chính

  1. Bàn chân Hy Lạp, một đơn vị đo chiều dài dựa trên bàn chân giày, thường bằng 16 ngón tay (δάκτυλοι) hoặc ¹⁄₆₀₀ stade (στάδια) nhưng thay đổi theo thời gian và vị trí ở Hy Lạp và thế giới Hy Lạp hóadanh từThe Greek foot, a unit of length based on the shod foot, generally equal to 16 fingers (δάκτυλοι) or ¹⁄₆₀₀ stade (στάδια) but varying over time and location within Greece and the Hellenized world.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. pousDạng gốc (base form)
  2. podes (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

pousse-cafédanh từLoại thuốc tiêu hóa được tiêu thụ sau khóa học cà phê

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Hy Lạp cổπούςpoús“foot”

Cùng gốc (doublet)footpespie

AI