Dịch

poussin

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Con gà được nuôi để ăn thịt khi được vài tuần tuổidanh từA chicken reared to be eaten at a few weeks of age.
  2. Con gà mái trò chơi Cornishdanh từA Cornish game hen.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. poussinDạng gốc (base form)
  2. poussinsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháppoussin

AI