Dịch

pottery

B1TOEICdanh từ (noun)
UK/ˈpɒtəɹi/US/ˈpɑtəɹi/nguồn

Nghĩa chính

  1. Đồ gốmdanh từkhông đếm được (uncountable)Fired ceramic wares that contain clay when formed.
  2. Xưởng gốm, tiệm gốmdanh từđếm được (countable)A potter's shop or workshop, where pottery is made.
  3. Nghề làm gốm, nghệ thuật làm gốmdanh từkhông đếm được (uncountable)The potter's craft or art: making vessels from clay.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. potteryDạng gốc (base form)
  2. potteriesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

pottery classLớp học làm gốm
pottery makingNghề làm gốm
pottery shopCửa hàng đồ gốm
pottery studioXưởng gốm
pottery wheelBàn xoay làm gốm
Pottery Estatedanh từ riêngĐịa phương trong khu vực hội đồng Lithgow, phía đông New South Wales, Australia
Pottery Barn ruledanh từChính sách mà một cửa hàng bán lẻ quy định khách hàng phải chịu trách nhiệm về những hư hỏng xảy ra đối với hàng hóa được trưng bày
Torquay potterydanh từĐồ gốm được sản xuất ở Torquay, Devon, Anh, sử dụng đất sét địa phương, thường ở dạng đồ sứ

Ví dụ

  • , London's . 1200, , , , , hour-to-hour .Nhưng thông qua chế độ độc quyền nhóm, nhiên liệu than củi đã lan rộng khắp các ngành thương mại và công nghiệp của London. Đến những năm 1200, những người nấu bia và thợ làm bánh, thợ làm ngói, thợ thổi thủy tinh, những người sản xuất đồ gốm và nhiều thợ thủ công khác đều trở thành những người tiêu thụ than củi hàng giờ.
  • .Tôi đã đến thăm những xưởng gốm cũ và tận mắt xem những chiếc bình được tạo ra.
  • .Bernard Leach rất thành thạo nghề làm gốm.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp cổpoterie

Ngôn ngữ khác

AI