Dịch

potion

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thuốc độcdanh từA small portion or dose of a liquid which is medicinal, poisonous, or magical.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. potionDạng gốc (base form)
  2. potionsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

love potiondanh từLoại đồ uống được cho là có sức mạnh kỳ diệu khiến người uống phải lòng một người cụ thể
magic potiondanh từHình thái màu sắc của loài bọ thuốc thông thường (Armadillidium Vulgare), có đặc điểm là cơ thể chủ yếu là màu trắng với các đốm màu vàng và đen
passion potiondanh từLọ thuốc tình yêu

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Đánh thuốc mê
  1. ngoại động từ (transitive)To drug (someone).

Ví dụ

  • princess's .Anh ta hy vọng chiếm được trái tim công chúa bằng cách pha loại thuốc tình yêu mà mụ phù thủy đưa vào đồ uống của nàng.
  • ?Bạn có thuốc hồi phục không?
  • .Cô ấy đã pha chế một loại thuốc tình yêu.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạipocioun
  2. từ tiếng Pháp cổpocion
  3. từ tiếng Latinhpōtiō“a drinking”

Cùng gốc (doublet)poison

AI