potassic
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Xem potassiumtính từkhông so sánh (not comparable)Containing potassium.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| potassic-richteritedanh từ | danh từ | Khoáng chất amphibole natri-canxi có công thức hóa học {K}{CaNa}{Mg₅}Si₈O₂₂(OH)₂ |
| potassic-hastingsitedanh từ | danh từ | Khoáng chất canxi amphibole có công thức hóa học KCa₂(Fe₂₊₄Fe₃₊)Al₂Si₆O₂₂)(OH)₂ |
| potassic-arfvedsonitedanh từ | danh từ | Khoáng chất natri amphibole có công thức hóa học [(K,Na)][Na₂][Fe₂₊₄Fe₃₊]Si₈O₂₂(OH)₂ |
| potassic-chloro-hastingsitedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với dashkesanite |
| potassic-magnesio-fluoro-arfvedsonitedanh từ | danh từ | Loại khoáng chất thủy tinh màu xám xanh hiếm thuộc nhóm amphibole natri-kali, có công thức KNa₂(Mg₄Fe³⁺)Si₈O₂₂F₂ |
| mercurico-potassic | Chưa có nghĩa | |
| iridico-potassic | Chưa có nghĩa | |
| potassic carbonate | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc potassic- potassicleakeiteKhoáng chất màu nâu đỏ lăng trụ đơn tà có chứa hydro, sắt, lithium, magiê, mangan, oxy, kali, silicon, natri và vanadidanh từ
- potassicpargasiteKhoáng chất đen lăng trụ đơn tà có chứa canxi, flo, hydro, sắt, magie, oxy, kali, silicon và natridanh từ
- potassicsadanagaiteKhoáng chất đơn tà chứa nhôm, canxi, hydro, sắt, oxy, kali, silicon và natridanh từ
- monopotassicChứa một nguyên tử kali trong một tế bào hợp chất hoặc đơn vịtính từ