Dịch

monopotassic

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Chứa một nguyên tử kali trong một tế bào hợp chất hoặc đơn vịtính từkhông so sánh (not comparable)Containing a single potassium atom in a compound or unit cell

Nguồn gốc (etymology)

AI