Dịch

possessive

B1tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thuộc sở hữutính từOf or pertaining to ownership or possession.
  2. Sở hữutính từIndicating ownership, possession, origin, etc.
  3. Hay sở hữu, tính chiếm hữu, giữ củatính từUnwilling to yield possession of.
  4. Sở hữu cáchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The possessive case.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. possessiveDạng gốc (base form)
  2. possessivesSố nhiều (plural)
  3. more possessiveSo sánh hơn (comparative)
  4. most possessiveSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • possessive (of/about sb/sth)có tính chiếm hữu (với ai/cái gì)
  • possessive (of/about sth)ích kỷ, không muốn chia sẻ (cái gì)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Từ sở hữu
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A word used to indicate the possessive case.

Nguồn gốc (etymology)

possess-ive

  1. từ tiếng Pháp trung đạipossessif
  2. từ tiếng Latinhpossessivus“of or pertaining to possession”

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Anh ấy giữ xe của mình rất kỹ.
  • , , ’ (’ ’).Các tờ The New York Times, The Washington Post và The Wall Street Journal đều làm ngược lại khi chọn ’s để chỉ sở hữu cách số ít và dấu nháy đơn đơn thuần cho sở hữu cách số nhiều (Harrises’ và Walzes’).
  • .Bạn có tính sở hữu cao quá.

AI