Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thuộc sở hữutính từOf or pertaining to ownership or possession.
- Sở hữutính từIndicating ownership, possession, origin, etc.
- Hay sở hữu, tính chiếm hữu, giữ củatính từUnwilling to yield possession of.
- Sở hữu cáchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The possessive case.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- possessiveDạng gốc (base form)
- possessivesSố nhiều (plural)
- more possessiveSo sánh hơn (comparative)
- most possessiveSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- possessive (of/about sb/sth)có tính chiếm hữu (với ai/cái gì)
- possessive (of/about sth)ích kỷ, không muốn chia sẻ (cái gì)
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)possessive adjectiveTính từ sở hữupossessive caseSở hữu cáchpossessive pronounĐại từ sở hữudouble possessiveSự hiện diện của hai hoặc nhiều danh từ liên tiếp trong trường hợp sở hữuindependent possessiveĐồng nghĩa với independent genitivepossessive suffixHậu tố biểu thị sự sở hữu, xuất hiện trong một số ngôn ngữ Uralic, Turkic, Semitic và Ấn-Âu
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Từ sở hữu
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A word used to indicate the possessive case.
Họ từ (word family)
cùng gốc possessiveNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Anh ấy giữ xe của mình rất kỹ.
- , , ’ (’ ’).Các tờ The New York Times, The Washington Post và The Wall Street Journal đều làm ngược lại khi chọn ’s để chỉ sở hữu cách số ít và dấu nháy đơn đơn thuần cho sở hữu cách số nhiều (Harrises’ và Walzes’).
- .Bạn có tính sở hữu cao quá.