Dịch

popularly

B2trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Được công chúng ưa chuộngtrạng từSo as to be generally favored or accepted by the people.
  2. Thường, phổ biếntrạng từcommonly
  3. Hiện naytrạng từcurrently

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. popularlyDạng gốc (base form)
  2. more popularlySo sánh hơn (comparative)
  3. most popularlySo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • [] Oligocene's pig-like , , , .Các loài đặc trưng của thế Oligocen là một nhóm lợn và sinh vật giống lợn khó chịu, đứng đầu trong số đó là entelodont, được biết đến nhiều hơn với tên gọi lợn địa ngục hoặc lợn hủy diệt.
  • , " ", . " " "".Có những chiếc xe điện, thường được gọi là "tàu đinh đinh", chạy trong thị trấn nơi tôi sống. Chúng tôi gọi chúng là "xe điện thành phố" hoặc "xe lửa".
  • , , 1.75% , e-levy, 2022 .Người dân Ghana nói chung, và phe đối lập nói riêng, đã kịch liệt phản đối mức thuế 1.75% được đề xuất đối với các giao dịch điện tử, thường được gọi là e-levy, có trong ngân sách năm 2022.

AI