Dịch

pomp

C2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Sự phô trương, sự hoành trángdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Show of magnificence; parade; display; power.
  2. Đám rước lộng lẫy, buổi biểu diễndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A procession distinguished by ostentation and splendor; a pageant.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pompDạng gốc (base form)
  2. pompsSố nhiều (plural)

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Phô trương
  1. Phô trương, làm vẻ vangTo make a pompous display.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạipomp
  2. từ tiếng Pháp cổpompe
  3. từ tiếng Latinhpompa“pomp”
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạipompen
  2. từ tiếng Hạ Đức trung đạipampen“to pamper oneself, live luxuriously”
  3. từ tiếng Saxon cổ*pampōn

Ví dụ

  • .Những tiếng sấm đinh tai và tia chớp lóa mắt thắp sáng khung cảnh rùng rợn đã chứng thực rằng pháo binh thiên đường đã cho mượn vẻ hoành tráng siêu nhiên cho cảnh tượng vốn đã rùng rợn ấy
  • […] .một biểu hiện tươi đẹp hơn của niềm vui và sự tạ ơn so với những gì có thể được thể hiện bởi tất cả các đám rước lộng lẫy của một cuộc khải hoàn La Mã
  • pomp'd được phô trương cho những thứ vụn vặt khó nhằn đó

AI