Dịch

polymath

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Nhà thông thái, học giảdanh từA person with extraordinarily broad and comprehensive knowledge.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nhà thông thái

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Hy Lạp cổπολυμαθήςpolumathḗs“having learnt much”

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , .

AI