Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
polymathy
danh từ
(noun)
/
p
ə
ˈ
l
ɪ
m
ə
θ
i
/
Nghĩa chính
1
Sự thông thái, sự uyên bác
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The knowledge of many arts and sciences; variety of learning.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
polymathist
polymath
polymathic
Nguồn gốc
(etymology)
polymath
+
-y
“having the quality of”
từ tiếng Hy Lạp cổ
πολυμαθής
polumathḗs
“having learnt much”
AI
1
Sự thông thái
1
Sự thông thái
1
Sự thông thái