Dịch

polygraph

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Máy phát hiện nói dối, máy ghi đa trắcdanh từA device which measures and records several physiological variables such as blood pressure, heart rate, respiration and skin conductivity while a series of questions is being posed to a subject, in an attempt to detect deception.
  2. Nhóm chữ cái biểu âmdanh từA group of letters that represent a single phoneme.
  3. Tổ hợp chữ cáidanh từAny group of letters treated as a single item.
  4. Kiểm tra bằng máy phát hiện nói dốiđộng từngoại động từ (transitive)To administer a polygraph test to.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. polygraphNguyên thể (infinitive)
  2. polygraphsSố nhiều (plural)
  3. polygraphedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. polygraphingPhân từ I (present participle)

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Tác giả viết đa ngành
  1. An author who writes on many subjects.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • . , .Nó từng chỉ là một văn phòng đơn giản với một chiếc ghế và một số dụng cụ trên bàn. Sau đó họ có hệ thống máy phát hiện nói dối mới, sang trọng.
  • .FBI đã kiểm tra bằng máy phát hiện nói dối đối với nghi phạm nhưng không thu được gì vì họ đã biết hắn đang nói dối.
  • .Dan đã trượt bài kiểm tra bằng máy phát hiện nói dối.

AI