Dịch

po

A1danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Cảnh sátdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)The police.
  2. Loãng hơntính từkhông so sánh (not comparable)Thinner; with more water added to dilute it.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. poDạng gốc (base form)
  2. posSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

po boxdanh từHộp thư PO
po valleydanh từ riêngThung lũng Po
po.danh từViết tắt của pole
po-podanh từPhần sau, phần dưới, phần mông
po podanh từMẹ chồng, (đặc biệt) là mẹ chồng
po-modanh từ, tính từViết tắt âm tiết của chủ nghĩa hậu hiện đại
Tai Podanh từ riêngKhu vực và thị trấn ở quận Tai Po, Tân Giới, Hồng Kông
po-facedanh từBiểu hiện nghiêm khắc, không tán thành hoặc thiếu hài hước

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Thùng thư
  1. A peacock.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạipo
  2. từ tiếng Anh cổpawa
  3. từ tiếng German nguyên thủy*pāwô“peacock”
danh từ

Rút gọn từ police

tính từ
  1. mượn từ tiếng Phúc Kiến薄po̍h / po̍k“weak”

Ví dụ

  • , — — , , . . . .‘Bô’ hay ‘bô đi trong nhà’ được đặt dưới giường.
  • ‘’ ‘ ’ .Luôn có nhiều bô khác nhau xung quanh căn phòng và mùi hôi kinh tởm của căn bệnh lao phổi.
  • .Con sông dài nhất ở Ý là sông Po

AI