Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Cảnh sátdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)The police.
- Loãng hơntính từkhông so sánh (not comparable)Thinner; with more water added to dilute it.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- poDạng gốc (base form)
- posSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| po boxdanh từ | danh từ | Hộp thư PO |
| po valleydanh từ riêng | danh từ riêng | Thung lũng Po |
| po.danh từ | danh từ | Viết tắt của pole |
| po-podanh từ | danh từ | Phần sau, phần dưới, phần mông |
| po podanh từ | danh từ | Mẹ chồng, (đặc biệt) là mẹ chồng |
| po-modanh từ, tính từ | danh từ, tính từ | Viết tắt âm tiết của chủ nghĩa hậu hiện đại |
| Tai Podanh từ riêng | danh từ riêng | Khu vực và thị trấn ở quận Tai Po, Tân Giới, Hồng Kông |
| po-facedanh từ | danh từ | Biểu hiện nghiêm khắc, không tán thành hoặc thiếu hài hước |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Thùng thư
- A peacock.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Nguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạipo
- từ tiếng Anh cổpawa
- từ tiếng German nguyên thủy*pāwô“peacock”
danh từ
Rút gọn từ police
tính từ
- mượn từ tiếng Phúc Kiến薄po̍h / po̍k“weak”
Ví dụ
- , — — , , . . . .‘Bô’ hay ‘bô đi trong nhà’ được đặt dưới giường.
- ‘’ ‘ ’ .Luôn có nhiều bô khác nhau xung quanh căn phòng và mùi hôi kinh tởm của căn bệnh lao phổi.
- .Con sông dài nhất ở Ý là sông Po