Nghĩa chính
- Của, liên quan đến, giống, hoặc có chứa chìtính từkhông so sánh (not comparable)Of, pertaining to, resembling, or containing lead.
- Liên quan đến các hợp chất có hóa trị thấp hơn của chìtính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to compounds with lower valence forms of lead.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| plumbous sulfide | Chưa có nghĩa | |
| plumbous sulphide | Chưa có nghĩa | |
| plumbous chromate | Chưa có nghĩa | |
| plumbous acid | Chưa có nghĩa | |
| plumbous chloride | Chưa có nghĩa | |
| plumbous nitrate | Chưa có nghĩa |
Nguồn gốc (etymology)
plumb--ous
- từ tiếng Latinhplumbōsus“of or related to lead”