Nghĩa chính
- Phích cắmtính từWearing a buttplug.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của plugđộng từsimple past and past participle of plug.
Cụm động từ (phrasal verb)
Ví dụ
- .Cô ấy bịt kín một cái lỗ.
- .Cứ cắm điện đi.
- .Nó chưa được cắm điện.
Họ từ (word family)
cùng gốc pluggedNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha