Dịch

plugged

C1tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Phích cắmtính từWearing a buttplug.
  2. Quá khứ và phân từ quá khứ của plugđộng từsimple past and past participle of plug.

Ví dụ

  • .Cô ấy bịt kín một cái lỗ.
  • .Cứ cắm điện đi.
  • .Nó chưa được cắm điện.

Họ từ (word family)

cùng gốc plugged

AI