Dịch

plugged in

tính từ (adjective)
US/ˈplʌɡd ɪn/

Nghĩa chính

  1. Với phích cắm được kết nối đúng cách với ổ cắm điệntính từkhông so sánh (not comparable)With its plug properly connected to the electric plug socket.
  2. Nhận thức đầy đủ; ở trạng thái cập nhật thông tin hiện tại về một chủ đề; tham gia hết lòng vào một nhiệm vụ hoặc nguyên nhântính từFully aware; in a state of keeping up with current information about a topic; engaged wholeheartedly in a task or cause

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. plugged inDạng gốc (base form)
  2. more plugged inSo sánh hơn (comparative)
  3. most plugged inSo sánh nhất (superlative)

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • .
  • .
  • .

AI