Nghĩa chính
- Với phích cắm được kết nối đúng cách với ổ cắm điệntính từkhông so sánh (not comparable)With its plug properly connected to the electric plug socket.
- Nhận thức đầy đủ; ở trạng thái cập nhật thông tin hiện tại về một chủ đề; tham gia hết lòng vào một nhiệm vụ hoặc nguyên nhântính từFully aware; in a state of keeping up with current information about a topic; engaged wholeheartedly in a task or cause
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- plugged inDạng gốc (base form)
- more plugged inSo sánh hơn (comparative)
- most plugged inSo sánh nhất (superlative)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- .
- .
- .