Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Chim choi choidanh từAny of various wading birds of the subfamily Charadriinae.
- Chim choi choi mặt nạdanh từA masked lapwing (Vanellus miles).
- Âu yếm, nép mìnhđộng từTo dote over, or, crowd or nestle with
- Săn chim choi choiđộng từTo hunt for plover.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| piping ploverdanh từ | danh từ | Loài chim ven biển Bắc Mỹ có kích thước như chim sẻ, màu cát, thuộc loài Charadrius melodus |
| grey ploverdanh từ | danh từ | Con chim choi choi bụng đen |
| ring ploverdanh từ | danh từ | Con chim choi choi vòng |
| lark-ploverdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với quail-plover |
| rock ploverdanh từ | danh từ | Calidris maritima (đồng nghĩa Erolia maritima, chim sáo tím) |
| sand ploverdanh từ | danh từ | Các loài chim choi choi trú đông trên bãi biển đầy cát. Loài chim choi cát nhỏ hơn là Charadrius mongolus; loài chim choi cát lớn hơn là Charadrius leschenaultii |
| crab ploverdanh từ | danh từ | Các loài chim lội nước thuộc loài Dromas ardeola |
| pied ploverdanh từ | danh từ | Loài chim Hoploxypterus cayanus, được tìm thấy ở miền bắc Nam Mỹ |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Lội bờ tìm mồi
- To wade along the shore, examining the sand like a plover does.
Họ từ (word family)
cùng gốc plover- ploveryĐầy rẫy chim choi choitính từ
- ploverlikeGiống hoặc có đặc điểm của chim choi choitính từ
- plovernessBản chất ý nghĩa của việc trở thành một con chim choi choi; những phẩm chất tạo nên một con chim choi choi biết nó là gìdanh từ
- plovercrestLoài chim ruồi thuộc chi Stephanoxis, có nguồn gốc từ Argentina, Brazil và Paraguaydanh từ
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiplover
- từ tiếng Anglo-Normanplover
- từ tiếng Latinh trung đạiplovarius
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- Dove's man's - ;Bồ câu của chúng tôi là bộ ngực của một người đàn ông béo đang nép mình vào chiếc áo phông;
- Brisler .Brisler hôm qua đi săn chim choi choi với một nhóm đã bắn hạ khoảng một trăm con.
- , , , .Nếu chúng ta có thể để loài choi choi làm công việc của chúng, thì có lẽ, thay vì chối bỏ sự kỳ quặc của con người, chúng ta hãy ôm lấy chúng.