Dịch

plover

C1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈplʌvə/US/ˈplʌvɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Chim choi choidanh từAny of various wading birds of the subfamily Charadriinae.
  2. Chim choi choi mặt nạdanh từA masked lapwing (Vanellus miles).
  3. Âu yếm, nép mìnhđộng từTo dote over, or, crowd or nestle with
  4. Săn chim choi choiđộng từTo hunt for plover.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ploverNguyên thể (infinitive)
  2. ploversSố nhiều (plural)
  3. ploveredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. ploveringPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

piping ploverdanh từLoài chim ven biển Bắc Mỹ có kích thước như chim sẻ, màu cát, thuộc loài Charadrius melodus
grey ploverdanh từCon chim choi choi bụng đen
ring ploverdanh từCon chim choi choi vòng
lark-ploverdanh từĐồng nghĩa với quail-plover
rock ploverdanh từCalidris maritima (đồng nghĩa Erolia maritima, chim sáo tím)
sand ploverdanh từCác loài chim choi choi trú đông trên bãi biển đầy cát. Loài chim choi cát nhỏ hơn là Charadrius mongolus; loài chim choi cát lớn hơn là Charadrius leschenaultii
crab ploverdanh từCác loài chim lội nước thuộc loài Dromas ardeola
pied ploverdanh từLoài chim Hoploxypterus cayanus, được tìm thấy ở miền bắc Nam Mỹ

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Lội bờ tìm mồi
  1. To wade along the shore, examining the sand like a plover does.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiplover
  2. từ tiếng Anglo-Normanplover
  3. từ tiếng Latinh trung đạiplovarius

Ví dụ

  • Dove's man's - ;Bồ câu của chúng tôi là bộ ngực của một người đàn ông béo đang nép mình vào chiếc áo phông;
  • Brisler .Brisler hôm qua đi săn chim choi choi với một nhóm đã bắn hạ khoảng một trăm con.
  • , , , .Nếu chúng ta có thể để loài choi choi làm công việc của chúng, thì có lẽ, thay vì chối bỏ sự kỳ quặc của con người, chúng ta hãy ôm lấy chúng.

AI