Dịch

pleasantly

B1trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Một cách dễ chịutrạng từIn a pleasant manner; so as to achieve a pleasant result.
  2. Thoang thoảng, nhè nhẹtrạng từLightly

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pleasantlyDạng gốc (base form)
  2. more pleasantlySo sánh hơn (comparative)
  3. most pleasantlySo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

pleasantly coolMát mẻ dễ chịu
pleasantly plumpMũm mĩm dễ thương
pleasantly surprisedNgạc nhiên một cách thú vị
pleasantly warmẤm áp dễ chịu
smile pleasantlyMỉm cười thân thiện

1 nghĩa khác

Trạng từ (adverb) 1
Khôi hài
  1. Khôi hài, châm biếm, mỉa maiLudicrously; facetiously.

Nguồn gốc (etymology)

pleasant-ly

  1. từ tiếng Anh trung đạipleasauntly

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Họ đã ngạc nhiên một cách thú vị trước kết quả này.
  • , , . , ' , Wegg?' , ' , . , .'Ông Venus, khi nhớ ra nghĩa vụ tiếp khách, mang ra một ít rượu rum. Để trả lời câu hỏi 'Ông có muốn pha nó không, ông Wegg?', quý ông đó khôi hài đáp lại: 'Tôi nghĩ là không, thưa ngài. Vào một dịp tốt lành như thế này, tôi muốn thưởng thức nó dưới dạng một ly Gum-Tickler hơn.'
  • .Sita mỉm cười dịu dàng.

AI