Dịch

playmate

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Bạn chơi, bạn cùng chơidanh từA companion for someone (especially a child) to play with.
  2. Người tình, bạn tìnhdanh từA person's lover.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. playmateDạng gốc (base form)
  2. playmatesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

childhood playmateBạn chơi thời thơ ấu
favourite playmateBạn chơi yêu thích

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Nó muốn có một người bạn chơi.
  • , , : , , .Tôi nghe nói không an toàn khi chơi đùa với các vị vua: giống như những con sư tử đôi khi đến nhẹ nhàng với người xoa bóp chúng, chúng vẫn là sư tử khi chúng muốn, và khi đó bạn chơi của chúng sẽ nằm chết.

AI