plaintiffs là số nhiều của plaintiff
Nghĩa chính
- Nguyên đơndanh từA party bringing a suit in civil law against a defendant; accuser.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- plaintiffDạng gốc (base form)
- plaintiffsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| award the plaintiff | Phán quyết bồi thường cho nguyên đơn | |
| counsel for the plaintiff | Luật sư của nguyên đơn | |
| plaintiff brings a lawsuit | Nguyên đơn khởi kiện | |
| represent the plaintiff | Đại diện cho nguyên đơn | |
| plaintiff in errordanh từ | danh từ | Bên kháng cáo quyết định của tòa án cấp dưới |
| plaintiff's attorneydanh từ | danh từ | Luật sư đại diện cho nguyên đơn trong vụ án dân sự |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiplaintif
- từ tiếng Pháp cổplaintif“complaining”
Cùng gốc (doublet)plaintive
Ví dụ
- ?Ai là nguyên đơn trong phiên xét xử này?
- .Bồi thẩm đoàn chúng tôi tuyên nguyên đơn thắng kiện và bồi thường thiệt hại thực tế số tiền một triệu đô la.
- .Nguyên đơn đã bị bác đơn yêu cầu chế tài xử phạt.