Dịch

placer

C1danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Người đặt, người sắp xếpdanh từOne who places or arranges something.
  2. Người tiêu thụ đồ giandanh từOne who deals in stolen goods; a fence.
  3. Ngựa về đíchdanh từA horse, etc. that finishes in a particular place in a race.
  4. Phù satính từkhông so sánh (not comparable)alluvial; occurring in a deposit of sand or earth on a river-bed or bank, particularly with reference to precious metals such as gold or silver

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. placerDạng gốc (base form)
  2. placersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Placer Countydanh từ riêngMột trong 58 quận ở California, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Auburn

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Cừu mồ côi quấn vật
  1. A lamb whose mother has died and which has transferred its attachment to an object, such as a bush or rock, in the locality.

Ví dụ

  • Hỡi người trồng cây cả thấp lẫn cao
  • .Ông ấy vẫn điều hành một mỏ đãi vàng ở vùng Nội địa.
  • .Vàng phù sa xuất phát từ quá trình phong hóa các mạch chính làm giải phóng vàng để dòng nước cuốn đi và tập trung ở các lớp sỏi hoặc cát.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ

place-er

tính từ, danh từ
  1. từ tiếng Tây Ban Nhaplacer

AI