placer
C1danh từ (noun)tính từ (adjective)
AUnguồn
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Người đặt, người sắp xếpdanh từOne who places or arranges something.
- Người tiêu thụ đồ giandanh từOne who deals in stolen goods; a fence.
- Ngựa về đíchdanh từA horse, etc. that finishes in a particular place in a race.
- Phù satính từkhông so sánh (not comparable)alluvial; occurring in a deposit of sand or earth on a river-bed or bank, particularly with reference to precious metals such as gold or silver
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- placerDạng gốc (base form)
- placersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Placer Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 58 quận ở California, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Auburn |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Cừu mồ côi quấn vật
- A lamb whose mother has died and which has transferred its attachment to an object, such as a bush or rock, in the locality.
Ví dụ
- Hỡi người trồng cây cả thấp lẫn cao
- .Ông ấy vẫn điều hành một mỏ đãi vàng ở vùng Nội địa.
- .Vàng phù sa xuất phát từ quá trình phong hóa các mạch chính làm giải phóng vàng để dòng nước cuốn đi và tập trung ở các lớp sỏi hoặc cát.
Họ từ (word family)
cùng gốc placerTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha