Dịch

cade

C2tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Bị mẹ bỏ rơi và nuôi bằng taytính từkhông so sánh (not comparable)abandoned by its mother and reared by hand
  2. Vật nuôi bằng taydanh từAn animal brought up or nourished by hand.
  3. Cây bách xù gaidanh từJuniperus oxycedrus (western prickly juniper), whose wood yields a tar.
  4. Chiều chuộngđộng từTo make a pet of; to coddle, pamper, or spoil.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cadeNguyên thể (infinitive)
  2. cadesSố nhiều (plural)
  3. cadedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. cadingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

-cadehậu tốĐám rước
cadet bluedanh từ, tính từMàu xanh lam, pha chút xám
cade oilChưa có nghĩa
cade juniperChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Thùng gỗ
  1. A cask or barrel.

Nguồn gốc (etymology)

tính từ, danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạicade
danh từ
  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạicade
  2. từ tiếng Occitan cổcade
  3. từ tiếng Latinhcatanum
danh từ
  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạicade“barrel”
  2. từ tiếng Latinhcadus“bottle, jar”

Ví dụ

  • 500 , 1,000.Một thùng cá trích là một vật chứa 500 con cá trích, trong khi một thùng cá cơm chứa 1.000 con.
  • ; ; , , ; , !Những món ngon bị lãng phí đối với một thanh niên đang lớn; chúng hoàn toàn không phù hợp; khẩu vị của cậu ấy không cần sự nuông chiều, chiều chuộng và dỗ dành; hơn nữa, một thanh niên được dạy phải chú trọng quá nhiều đến cái bụng của mình chắc chắn sẽ lớn lên thành một kẻ sành ăn!
  • – .Nó là một đứa trẻ hư – tôi tin rằng nó giả vờ ốm một chút để chúng ta có thể chiều chuộng nó.

AI