cade
C2tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Bị mẹ bỏ rơi và nuôi bằng taytính từkhông so sánh (not comparable)abandoned by its mother and reared by hand
- Vật nuôi bằng taydanh từAn animal brought up or nourished by hand.
- Cây bách xù gaidanh từJuniperus oxycedrus (western prickly juniper), whose wood yields a tar.
- Chiều chuộngđộng từTo make a pet of; to coddle, pamper, or spoil.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| -cadehậu tố | hậu tố | Đám rước |
| cadet bluedanh từ, tính từ | danh từ, tính từ | Màu xanh lam, pha chút xám |
| cade oil | Chưa có nghĩa | |
| cade juniper | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Thùng gỗ
- A cask or barrel.
Ngôn ngữ khác
Họ từ (word family)
cùng gốc cadeNguồn gốc (etymology)
tính từ, danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạicade
danh từ
- mượn từ tiếng Pháp trung đạicade
- từ tiếng Occitan cổcade
- từ tiếng Latinhcatanum
danh từ
- mượn từ tiếng Pháp trung đạicade“barrel”
- từ tiếng Latinhcadus“bottle, jar”
Ví dụ
- 500 , 1,000.Một thùng cá trích là một vật chứa 500 con cá trích, trong khi một thùng cá cơm chứa 1.000 con.
- ; ; , , ; , !Những món ngon bị lãng phí đối với một thanh niên đang lớn; chúng hoàn toàn không phù hợp; khẩu vị của cậu ấy không cần sự nuông chiều, chiều chuộng và dỗ dành; hơn nữa, một thanh niên được dạy phải chú trọng quá nhiều đến cái bụng của mình chắc chắn sẽ lớn lên thành một kẻ sành ăn!
- – .Nó là một đứa trẻ hư – tôi tin rằng nó giả vờ ốm một chút để chúng ta có thể chiều chuộng nó.