Nghĩa chính
- Pittông, van đẩydanh từA solid disk or cylinder that fits inside a hollow cylinder, and moves under pressure (as in an engine) or displaces fluid (as in a pump)
- Van bấmdanh từA valve device in some brass instruments for changing the pitch
- Chuyển động như pít-tông, thụt ra thụt vàođộng từnội động từ (intransitive)To move up and down or in and out like a piston.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| piston enginedanh từ | danh từ | Động cơ pít-tông |
| piston ringdanh từ | danh từ | Xéc-măng pít-tông |
| piston roddanh từ | danh từ | Cần pít-tông |
| piston stroke | Hành trình pít-tông | |
| piston valvedanh từ | danh từ | Van sử dụng một piston rỗng hoặc piston kép trượt trong xi lanh để dẫn chất lỏng dọc theo một trong hai đường dẫn |
| trunk pistondanh từ | danh từ | Trong động cơ tác dụng một chiều, một pít-tông rỗng dài, mở ở một đầu, trong đó đầu của thanh kết nối được quay. Do đó, thanh piston, đầu chữ thập và hộp nhồi được loại bỏ |
| opposed piston opposed cylindertính từ | tính từ | Liên quan đến động cơ piston đối diện/động cơ xi lanh đối diện |
Ví dụ
- . , , shit-streaked Randall's , soldier's ass-juices, , .Chiến binh người La-tinh làm tình như kẻ bị ma ám. Phần hông săn chắc đẩy mạnh thanh kiếm thịt dập liên hồi trong những cú thúc ngắn và hiểm hóc, nhanh đến mức dương vật dính đầy phân chỉ còn là vệt mờ khi nện vào lỗ đít Đại úy Randall, khuấy dịch hậu môn, máu trực tràng và phân nát của viên sĩ quan đang gào thét thành một lớp bọt nhầy nhụa.
- , .Dây curoa cam đảm bảo sự phối hợp nhịp nhàng giữa pít-tông, van và bugi tiếp tục không ngừng nghỉ.
- .Pít-tông không tiếp xúc với nắp xi lanh.
Họ từ (word family)
cùng gốc pistonNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháppiston
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha