Dịch

pipe down

động từ (verb)
UK/ˌpaɪp ˈdaʊn/US/ˌpaɪp ˈdæʊn/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Được yên tĩnh; tránh ồn àođộng từnội động từ (intransitive)To be quiet; to refrain from being noisy.
  2. Giải tán khỏi tập hợp, với tư cách là một công ty tàuđộng từngoại động từ (transitive)To dismiss from muster, as a ship's company.
  3. Của một người đàn ông, có quan hệ tình dục thâm nhập với một người phụ nữđộng từngoại động từ (transitive)Of a man, to have penetrative sex with a woman.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pipe downNguyên thể (infinitive)
  2. pipes downNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. piped downQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. piping downPhân từ I (present participle)

Ví dụ

  • , . .
  • G-money Coco's , . , . G-money's .
  • , .

Đồng nghĩa (synonym)

AI