Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
shaddap
thán từ
(interjection)
Nghĩa chính
1
Câm miệng; hãy im lặng
thán từ
shut up; be quiet.
AI
1
Câm miệng
1
Câm miệng
1
Câm miệng