Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Lên tiếng, đặc biệt là một cách mạnh mẽ, quyết đoán; nói điều gì đó lớn tiếng và đột ngộtđộng từnội động từ (intransitive)To speak up, especially in a robust, assertive manner; to say something loudly and suddenly.
- Bắt đầu hát hoặc chơi các nốt nhạc trên ống tẩu hoặc nhạc cụ hơi tương tựđộng từnội động từ (intransitive)To begin singing or playing musical notes on a pipe or similar wind instrument.
- Bắt đầu thổi mạnh hơnđộng từnội động từ (intransitive)To begin to blow more vigorously.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Gọi
- ngoại động từ (transitive)Gọi, đánh thức hoặc triệu tập, như với một nhạc cụTo call, awaken, or summon, as with a musical instrument.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Ví dụ
- , .
- [] .
- , , , .