Dịch

pipe up

động từ (verb)
UK/ˌpaɪp ˈʌp/US/ˌpaɪp ˈʌp/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Lên tiếng, đặc biệt là một cách mạnh mẽ, quyết đoán; nói điều gì đó lớn tiếng và đột ngộtđộng từnội động từ (intransitive)To speak up, especially in a robust, assertive manner; to say something loudly and suddenly.
  2. Bắt đầu hát hoặc chơi các nốt nhạc trên ống tẩu hoặc nhạc cụ hơi tương tựđộng từnội động từ (intransitive)To begin singing or playing musical notes on a pipe or similar wind instrument.
  3. Bắt đầu thổi mạnh hơnđộng từnội động từ (intransitive)To begin to blow more vigorously.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pipe upNguyên thể (infinitive)
  2. pipes upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. piped upQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. piping upPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Gọi
  1. ngoại động từ (transitive)Gọi, đánh thức hoặc triệu tập, như với một nhạc cụTo call, awaken, or summon, as with a musical instrument.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Ví dụ

  • , .
  • [] .
  • , , , .

AI