pinball
B2danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
- Trò chơi pinball, máy bắn bidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A game, played on a device with a sloping base (a pinball machine), in which the player operates a spring-loaded plunger to shoot a ball, between obstacles, and attempts to hit targets and score points.
- Bi pinball, viên bi sắtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The ball used in pinball.
- Tình huống bóng bật qua lạidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A situation where a ball is frantically kicked between many players.
- Bật qua lại, lao nhanhđộng từnội động từ (intransitive)To dart about rapidly.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pinballNguyên thể (infinitive)
- pinballsSố nhiều (plural)
- pinballedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- pinballingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pinball machinedanh từ | danh từ | Chiếc máy được chế tạo đặc biệt để sử dụng để chơi trò chơi pinball |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc pinballVí dụ
- , ...Giống như hầu hết những người nhập cư, Gibbs đến miền Nam vì lý do kinh tế và sớm thấy mình xoay xở giữa một thế giới bị giới hạn bởi các thị trường tăng trưởng nóng...
- ?Bạn đã bao giờ chơi pinball chưa?
- .Gunter đang chơi pinball.