Nghĩa chính
- Công việc mà người công nhân được trả lương theo số lượng sản phẩm sản xuất ra chứ không phải theo số giờ làm việc; công việc được thực hiện và được trả lương theo sản phẩm hoặc theo công việcdanh từkhông đếm được (uncountable)Work that a worker is paid for according to the number of units produced, rather than the number of hours worked; work done and paid for by the piece or by the job.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| differential piece workdanh từ | danh từ | Loại hệ thống trong đó người lao động hiệu quả và kém hiệu quả được trả lương ở các mức khác nhau |
Ví dụ
- , , , 6. 4 , [...].
- , .
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha