Dịch

piece work

danh từ (noun)
US/ˈpis ˈwɝk/

Nghĩa chính

  1. Công việc mà người công nhân được trả lương theo số lượng sản phẩm sản xuất ra chứ không phải theo số giờ làm việc; công việc được thực hiện và được trả lương theo sản phẩm hoặc theo công việcdanh từkhông đếm được (uncountable)Work that a worker is paid for according to the number of units produced, rather than the number of hours worked; work done and paid for by the piece or by the job.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

differential piece workdanh từLoại hệ thống trong đó người lao động hiệu quả và kém hiệu quả được trả lương ở các mức khác nhau

Ví dụ

  • , , , 6. 4 , [...].
  • , .

Họ từ (word family)

Ngôn ngữ khác

AI