Dịch

piece rate

danh từ (noun)
US/ˈpis ˈɹeɪt/

Nghĩa chính

  1. Số tiền được trả cho mỗi đơn vị sản phẩm trong cơ chế khen thưởng theo sản phẩm, trái ngược với tiền lương theo giờ và tiền côngdanh từThe monetary amount paid per unit of production in the reward scheme of piece work, contrasting with hourly wage and salary.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. piece rateDạng gốc (base form)
  2. piece ratesSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • ‘’ , .

AI