picker
B2danh từ (noun)
AUnguồn
Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Người nhặt hàng, nhân viên lấy hàngdanh từA worker responsible for picking or retrieving ordered items, etc.
- Trình chọn, hộp chọndanh từAny user interface control that selects something.
- Máy gỡ xơ, máy đánh tơidanh từA machine for picking fibrous materials to pieces so as to loosen and separate the fibre.
- Thoi đập, con đậpdanh từThe piece in a loom that strikes the end of the shuttle and impels it through the warp.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pickerDạng gốc (base form)
- pickersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| picker-upperdanh từ | danh từ | Người nhặt đồ lên |
| cherry pickerdanh từ | danh từ | Thiết bị bao gồm một giỏ lớn ở cuối cần kéo dài, thường được gắn trên thùng xe tải và được công nhân sử dụng để tiếp cận những nơi không thể tiếp cận như đường dây điện và cây cao |
| picker-updanh từ | danh từ | Người được thuê đi săn để nhặt xác trò chơi đã chết |
| hop pickerdanh từ | danh từ | Người được thuê hái hoa bia vào mùa hái hoa bia |
| wig-pickerdanh từ | danh từ | Nhà trị liệu tâm lý |
| bone-pickerdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với bone-grubber |
| nose-pickerdanh từ | danh từ | Người ngoáy mũi |
| wool pickerdanh từ | danh từ | Máy làm sạch len |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Dây thông ngòi
- Dây thông ngòi, kim thông nòngA priming wire for cleaning the vent, in ordnance.
Họ từ (word family)
cùng gốc pickerNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- " ," . " , [ ] [] .""Nông dân không thể tìm đủ người hái quả," ông nói. "Đó vẫn là nguồn lao động đó, nhân viên hãng vụ phần lớn từ Đông Âu và rất nhiều người trong số họ là người Ba Lan."
- .Cô ấy thu lượm mận bằng dụng cụ hái quả.
- .Đó là công cụ chọn màu.