recogedor
C2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/rekoxeˈdoɾ/
Nghĩa chính
- Thu thập hoặc tập hợptính từthat collects or gathers
- Ki, ki hốt rác, đồ hốt rácdanh từdustpan
- Người nhặt đồdanh từpicker
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- recogedorDạng gốc (base form)
- recogedorasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- recogedoresGiống đực số nhiều (masculine plural)
- recogedoraGiống cái (feminine)