Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
pickery
danh từ
(noun)
/ˈ
p
ɪ
k
ə
ɹ
i
/
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa
1
Nơi hái bông
danh từ
A place where cotton is picked.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
pickery
Dạng gốc
(base form)
picker
ies
Số nhiều
(plural)
1 nghĩa khác
Danh từ
(noun)
1
Trộm cắp vặt
Trộm cắp vặt
petty theft
Ví dụ
If
any
man
be
taken
with
theft
or
pickery
,
and
thereof
convicted
,
he
shall
have
his
head
polled
,
and
hot
pitch
poured
upon
his
pate
[…]
AI
1
Nơi hái bông
1
Nơi hái bông
1
Nơi hái bông