cherry picker
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thiết bị bao gồm một giỏ lớn ở cuối cần kéo dài, thường được gắn trên thùng xe tải và được công nhân sử dụng để tiếp cận những nơi không thể tiếp cận như đường dây điện và cây caodanh từA piece of equipment consisting of a large basket at the end of an extensible boom, often mounted on a truck body, and used by workers to reach inaccessible places such as power lines and tall trees.
- Công cụ đúc hẫng để lắp hoặc tháo khối động cơ của xedanh từA cantilevered tool for installing or removing a vehicle's engine block.
- Người hoặc thiết bị thu hoạch quả anh đào hoặc hỗ trợ việc thu hoạch quả anh đàodanh từA person or device that harvests cherries, or that aids in the harvesting of cherries.
- Người hoặc một nhóm chọn điều tốt nhất cho mình; một người hái anh đàodanh từA person or group that picks the best for themselves; one who cherry-picks.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cherry pickerDạng gốc (base form)
- cherry pickersSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Người hoặc một nhóm chỉ chọn những bằng chứng ủng hộ một lập luận và bỏ qua những bằng chứng mâu thuẫn với nó
- Người hoặc một nhóm chỉ chọn những bằng chứng ủng hộ một lập luận và bỏ qua những bằng chứng mâu thuẫn với nó; một người hái anh đàoA person or group that picks only evidence which supports an argument and ignores evidence which contradicts it; one who cherry-picks.
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .
- . , , . […]
- : cherry-picker's , .